1Danh từ
- trung học cơ sở
- cấp hai
- cấp hai, trung học cơ sở
- trung học cơ sở, cấp hai
Ví dụ
Wǒ hé tā shì chūzhōng tóngxué.
Tôi và cậu ấy là bạn học cấp hai.
Tā xiànzài shàng yì suǒ chūzhōng.
Hiện tại em ấy đang học ở một trường cấp hai.
Chūzhōng bìyè hòu, tā qù le bié de chéngshì.
Sau khi tốt nghiệp cấp hai, anh ấy đã chuyển sang thành phố khác.
Tāmen liǎ cóng dú chūzhōng qǐ jiù shì xíngyǐng-bùlí de hǎo péngyou.
Hai đứa nó từ hồi học cấp hai đã là bạn thân như hình với bóng.
Wǒ dìdi zhèngzài dú chūzhōng.
Em trai tôi đang học cấp hai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
初级中学的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上 + 初中
Học cấp hai/vào cấp hai. VD: 弟弟今年开始上初中了。– Năm nay em trai bắt đầu lên cấp hai rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
