Chuyển đến nội dung
初中

chūzhōng

Hán Việt: SƠ TRUNG

HSK3Lượng từ: 所

1Danh từ

  1. trung học cơ sở
  2. cấp hai
  3. cấp hai, trung học cơ sở
  4. trung học cơ sở, cấp hai

Ví dụ

  1. 我和他是初中同学。

    Wǒ hé tā shì chūzhōng tóngxué.

    Tôi và cậu ấy là bạn học cấp hai.

  2. 他现在上一所初中。

    Tā xiànzài shàng yì suǒ chūzhōng.

    Hiện tại em ấy đang học ở một trường cấp hai.

  3. 初中毕业后,他去了别的城市。

    Chūzhōng bìyè hòu, tā qù le bié de chéngshì.

    Sau khi tốt nghiệp cấp hai, anh ấy đã chuyển sang thành phố khác.

  4. 他们俩从读初中起就是形影不离的好朋友。

    Tāmen liǎ cóng dú chūzhōng qǐ jiù shì xíngyǐng-bùlí de hǎo péngyou.

    Hai đứa nó từ hồi học cấp hai đã là bạn thân như hình với bóng.

  5. 我弟弟正在读初中。

    Wǒ dìdi zhèngzài dú chūzhōng.

    Em trai tôi đang học cấp hai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 初中生 chūzhōngshēnghọc sinh cấp hai
  • 初中同学 chūzhōng tóngxuébạn học cấp hai
  • 上初中 shàng chūzhōnghọc cấp hai
  • 初中毕业 chūzhōng bìyètốt nghiệp cấp hai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

初级中学的简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

上 + 初中

Học cấp hai/vào cấp hai. VD: 弟弟今年开始上初中了。– Năm nay em trai bắt đầu lên cấp hai rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

初
中

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1