Chuyển đến nội dung
儿子兒子

érzi

Hán Việt: NHI TỬ

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. con trai

Ví dụ

  1. 他们有一个儿子。

    Họ có một người con trai.

  2. 他有一个儿子和一个女儿。

    Tā yǒu yí gè érzi hé yí gè nǚ'ér.Ông ấy có một người con trai và một người con gái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大儿子 dà érzicon trai lớn, con trai cả
  • 小儿子 xiǎo érzicon trai út
  • 好儿子 hǎo érzicon trai ngoan
  • 一个儿子 yí ge érzimột người con trai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某人直系血统的下一代男性。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 儿子

Dùng lượng từ 个 (gè) cho 儿子.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

儿
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1