Chuyển đến nội dung
删掉刪掉

shāndiào

Hán Việt: SAN ĐIỆU

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. xóa đi
  2. xóa bỏ

Ví dụ

  1. 不小心把重要文件删掉了。

    Bù xiǎoxīn bǎ zhòngyào wénjiàn shāndiào le.Không cẩn thận xóa mất tài liệu quan trọng rồi.

  2. 请删掉这行多余的字。

    Qǐng shāndiào zhè háng duōyú de zì.Xin hãy xóa dòng chữ thừa này đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 删掉好友 shāndiào hǎoyǒuxóa kết bạn
  • 删掉照片 shāndiào zhàopiànxóa ảnh
  • 删掉信息 shāndiào xìnxīxóa tin nhắn
  • 彻底删掉 chèdǐ shāndiàoxóa triệt để

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

删去;去掉(文字、数据等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 删掉

Xóa bỏ cái gì đó. VD: 把这条短信删掉。– Xóa tin nhắn này đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

删
掉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1