Chuyển đến nội dung
名单名單

míngdān

Hán Việt: DANH ĐƠN

Danh từ

HSK3Lượng từ: 份、张

1Danh từ

  1. danh sách

Ví dụ

  1. 这是本次考试合格者的名单。

    Zhè shì běn cì kǎoshì hégé zhě de míngdān.Đây là danh sách những người thi đỗ lần này.

  2. 获奖名单明天才会公布。

    Huòjiǎng míngdān míngtiān cái huì gōngbù.Danh sách trúng thưởng ngày mai mới công bố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一份名单 yí fèn míngdānmột bản danh sách
  • 公布名单 gōngbù míngdāncông bố danh sách
  • 学生名单 xuésheng míngdāndanh sách học sinh
  • 名单上有名字 míngdān shang yǒu míngzicó tên trong danh sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

记录人员名字的单子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 名单 + 上

ở trên / trong danh sách. VD: 你的名字在名单上吗?– Tên của bạn có ở trên danh sách không?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

名
单

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “名单” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1