Chuyển đến nội dung
刮胡子刮鬍子

guāhúzi

Hán Việt: QUÁT HỒ TỬ

Động từ ly hợp

HSK3

1Động từ ly hợp

  1. cạo râu

Ví dụ

  1. 他每天早上都要刮胡子。

    Tā měitiān zǎoshang dōu yào guā húzi.Anh ấy mỗi sáng đều phải cạo râu.

  2. 爸爸正在洗手间里刮胡子。

    Bàba zhèngzài xǐshǒujiān lǐ guā húzi.Bố đang ở trong nhà vệ sinh cạo râu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天天刮胡子 tiāntiān guā húzicạo râu hàng ngày
  • 用剃须刀刮胡子 yòng tìxūdāo guā húzidùng máy cạo râu để cạo râu
  • 刮干净胡子 guā gānjìng húzicạo sạch râu
  • 刮完胡子 guā wán húzicạo râu xong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用刀等剃去胡须。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

刮 + một lượng/tính từ + 胡子

Kết cấu động tân ly hợp, có thể chèn bổ ngữ hoặc tính từ vào giữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刮
胡
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1