Chuyển đến nội dung
剪报剪報

jiǎnbào

Hán Việt: TIỄN BÁO

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 本、张、份

1Động từ

  1. cắt báo
  2. cắt giữ bài báo

Ví dụ

  1. 爷爷每天都有剪报的习惯。

    Yéye měitiān dōu yǒu jiǎnbào de xíguàn.Ông nội mỗi ngày đều có thói quen cắt báo.

  2. 他把有用的资料剪报保存起来。

    Tā bǎ yǒuyòng de zīliào jiǎnbào bǎocún qǐlái.Anh ấy cắt bài báo hữu ích để lưu giữ lại.

2Danh từ

  1. bài báo cắt ra
  2. tập tư liệu cắt báo

Ví dụ

  1. 这是一本很有价值的剪报。

    Zhè shì yì běn hěn yǒu jiàzhí de jiǎnbào.Đây là một tập tư liệu cắt báo rất có giá trị.

  2. 他把剪报整理成册。

    Tā bǎ jiǎnbào zhěnglǐ chéng cè.Anh ấy đã sắp xếp các bài cắt báo đóng thành tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剪报册 jiǎnbàocèsổ lưu bài cắt báo
  • 整理剪报 zhěnglǐ jiǎnbàosắp xếp mẩu cắt báo
  • 收集剪报 shōují jiǎnbàosưu tầm mẩu cắt báo
  • 一份剪报 yí fèn jiǎnbàomột bài cắt báo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把报纸上有参考价值的文字或图片剪下来;也指剪下来的报纸文字或图片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……剪报保存

Cắt bài báo lại để lưu trữ. VD: 他把这篇新闻剪报保存了。– Anh ấy đã cắt bài tin tức này lưu lại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剪
报

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1