1Danh từ
- động sản
- tài sản di động
Ví dụ
Jiājù, chēliàng hé huángjīn děng dōu shǔyú fǎlǜ shang de dòngchǎn.Đồ gỗ, xe cộ, vàng bạc v.v. đều thuộc về động sản theo pháp luật.
Tā jiāng zìjǐ de quánbù dòngchǎn hé búdòngchǎn jìnxíng le gōngzhèng.Anh ấy đã công chứng toàn bộ động sản và bất động sản của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够移动而不损坏其经济价值的财产(与“不动产”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 动产 + 做抵押/质押
sử dụng động sản làm vật bảo đảm/thế chấp vay nợ. VD: 用设备动产做抵押。– Dùng máy móc động sản làm thế chấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “动产” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
