Chuyển đến nội dung
动物园動物園

dòngwùyuán

Hán Việt: ĐỘNG VẬT VIÊN

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. vườn bách thú
  2. sở thú
  3. vườn bách thú, sở thú

Ví dụ

  1. 周末爸爸带我去动物园看猴子。

    Zhōumò bàba dài wǒ qù dòngwùyuán kàn hóuzi.Cuối tuần bố dẫn tôi đi sở thú xem khỉ.

  2. 这个动物园里有很多种鸟类。

    Zhège dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō zhǒng niǎolèi.Trong sở thú này có rất nhiều loài chim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去动物园 qù dòngwùyuánđi sở thú
  • 逛动物园 guàng dòngwùyuándạo chơi sở thú
  • 野生动物园 yěshēng dòngwùyuánvườn thú hoang dã (safari)
  • 参观动物园 cānguān dòngwùyuántham quan sở thú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

饲养并展览各种动物供人观赏的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 到 + 动物园 + Động từ

Câu liên động biểu thị việc đi tới sở thú để làm việc gì đó. VD: 我们去动物园看熊猫。– Chúng tôi đi sở thú ngắm gấu trúc.

怎么都 / 也 + 不 / 没……

Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".

我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!

她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

动
物
园

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “动物园” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1