1Danh từ riêng
- Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh
Ví dụ
Hěn duō jiāzhǎng zhōumò huì dài háizi qù Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán wán.
Nhiều phụ huynh cuối tuần hay đưa con đến Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh chơi.
Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán zhàndì miànjī hěn dà, dòngwù zhǒnglèi hěn duō.
Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh có diện tích rất rộng, nhiều loài động vật.
Qù Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán kěyǐ zìjiàchē cānguān sǎnyǎng qū.
Đến Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh có thể tự lái xe tham quan khu động vật thả tự do.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
位于北京市大兴区的综合性野生动物主题公园。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + 北京野生动物园 + động từ
Chỉ địa điểm tham quan hoặc hoạt động tại công viên. VD: 我们在北京野生动物园玩了一整天。– Chúng tôi đã chơi ở Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh suốt cả ngày.
怎么都 / 也 + 不 / 没……
Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".
我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!
她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
