Chuyển đến nội dung
北京野生动物园北京野生動物園

Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán

Hán Việt: BẮC KINH DÃ SINH ĐỘNG VẬT VIÊN

HSK4Lượng từ: 个、座

1Danh từ riêng

  1. Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh

Ví dụ

  1. 很多家长周末会带孩子去北京野生动物园玩。

    Hěn duō jiāzhǎng zhōumò huì dài háizi qù Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán wán.

    Nhiều phụ huynh cuối tuần hay đưa con đến Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh chơi.

  2. 北京野生动物园占地面积很大,动物种类很多。

    Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán zhàndì miànjī hěn dà, dòngwù zhǒnglèi hěn duō.

    Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh có diện tích rất rộng, nhiều loài động vật.

  3. 去北京野生动物园可以自驾车参观散养区。

    Qù Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán kěyǐ zìjiàchē cānguān sǎnyǎng qū.

    Đến Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh có thể tự lái xe tham quan khu động vật thả tự do.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

位于北京市大兴区的综合性野生动物主题公园。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 去 + 北京野生动物园 + động từ

Chỉ địa điểm tham quan hoặc hoạt động tại công viên. VD: 我们在北京野生动物园玩了一整天。– Chúng tôi đã chơi ở Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh suốt cả ngày.

怎么都 / 也 + 不 / 没……

Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".

我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!

她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

北
京
野
生
动
物
园

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1