1Động từ
- quyến rũ
- dụ dỗ
- mê hoặc (làm điều xấu xa, không đứng đắn)
Ví dụ
Tā jīngbuzhù huàirén de gōuyǐn, zuìzhōng zǒushàng le fànzuì dàolù.
Anh ta không cưỡng lại được sự dụ dỗ của kẻ xấu, cuối cùng bước vào con đường tội lỗi.
Tā shìtú gōuyǐn nàge yǒufùzhīfū, zāodào le dàjiā de qiǎnzé.
Cô ta tìm cách mồi chài người đàn ông đã có vợ đó nên bị mọi người lên án.
Qiānwàn bié bèi jīnqián hé lìyì gōuyǐn ér fàncuò.
Tuyệt đối đừng để tiền bạc và lợi ích cám dỗ mà phạm sai lầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引诱,诱惑(多用于贬义,指引诱人做不正当的事)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
勾引 + ai đó + 做坏事
Dụ dỗ/lôi kéo ai làm việc xấu. VD: 他勾引无知少年吸毒。 – Hắn dụ dỗ thanh thiếu niên thiếu hiểu biết hút ma túy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
