Chuyển đến nội dung
勾引

gōuyǐn

Hán Việt: CÂU DẪN

HSK6

1Động từ

  1. quyến rũ
  2. dụ dỗ
  3. mê hoặc (làm điều xấu xa, không đứng đắn)

Ví dụ

  1. 他经不住坏人的勾引,最终走上了犯罪道路。

    Tā jīngbuzhù huàirén de gōuyǐn, zuìzhōng zǒushàng le fànzuì dàolù.

    Anh ta không cưỡng lại được sự dụ dỗ của kẻ xấu, cuối cùng bước vào con đường tội lỗi.

  2. 她试图勾引那个有妇之夫,遭到了大家的谴责。

    Tā shìtú gōuyǐn nàge yǒufùzhīfū, zāodào le dàjiā de qiǎnzé.

    Cô ta tìm cách mồi chài người đàn ông đã có vợ đó nên bị mọi người lên án.

  3. 千万别被金钱和利益勾引而犯错。

    Qiānwàn bié bèi jīnqián hé lìyì gōuyǐn ér fàncuò.

    Tuyệt đối đừng để tiền bạc và lợi ích cám dỗ mà phạm sai lầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勾引良家妇女 gōuyǐn liángjiā fùnǚdụ dỗ phụ nữ đoan chính
  • 勾引他人 gōuyǐn tārénquyến rũ người khác
  • 试图勾引 shìtú gōuyǐntìm cách mồi chài
  • 被坏人勾引 bèi huàirén gōuyǐnbị kẻ xấu dụ dỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

引诱,诱惑(多用于贬义,指引诱人做不正当的事)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

勾引 + ai đó + 做坏事

Dụ dỗ/lôi kéo ai làm việc xấu. VD: 他勾引无知少年吸毒。 – Hắn dụ dỗ thanh thiếu niên thiếu hiểu biết hút ma túy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勾
引

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1