1Danh từ
- y tế
- công việc y tế
Ví dụ
Tā cóngshì yīwù gōngzuò duō nián.
Ông ấy làm công tác y tế nhiều năm.
Xuéxiào de yīwùshì měitiān dōu yǒu yīshēng zhíbān.
Phòng y tế của trường mỗi ngày đều có bác sĩ trực.
Guǎngdà de yīwù rényuán fùchū le jùdà de nǔlì.
Đông đảo nhân viên y tế đã bỏ ra sự nỗ lực to lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医疗方面的事务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从事 + 医务 + 工作
Làm việc trong lĩnh vực y tế, chữa bệnh cứu người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “医务” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
