Chuyển đến nội dung
医务室醫務室

yīwùshì

Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng y tế (trường học, công ty...)

Ví dụ

  1. 如果身体不舒服,你可以去医务室看看。

    Rúguǒ shēntǐ bù shūfu, nǐ kěyǐ qù yīwùshì kànkan.

    Nếu trong người không khỏe, bạn có thể đến phòng y tế xem sao.

  2. 学校的医务室里有一位医生和两名护士。

    Xuéxiào de yīwùshì lǐ yǒu yí wèi yīshēng hé liǎng míng hùshi.

    Trong phòng y tế của trường có một bác sĩ và hai y tá.

  3. 他在操场上擦伤了腿,老师带他去医务室包扎。

    Tā zài cāochǎng shàng cāshāng le tuǐ, lǎoshī dài tā qù yīwùshì bāozā.

    Cậu ấy bị trầy xước chân trên sân bóng, thầy giáo đưa cậu tới phòng y tế để băng bó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学校医务室 xuéxiào yīwùshìphòng y tế trường học
  • 去医务室 qù yīwùshìđi đến phòng y tế
  • 医务室校医 yīwùshì xiàoyībác sĩ phòng y tế
  • 设医务室 shè yīwùshìbố trí phòng y tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机关、学校、工厂等内部设立的提供基本医疗服务的小型诊所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在 + 医务室 + động từ

Đến hoặc ở phòng y tế làm việc gì đó. VD: 我去医务室拿点药。– Tôi đến phòng y tế lấy ít thuốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

医
务
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1