1Danh từ
- ngã tư đường
- ngã tư
Ví dụ
Zài xià yí gè shízì lùkǒu wǎng yòu zhuǎn.
Ở ngã tư tiếp theo rẽ phải.
Shízì lùkǒu de hónglǜdēng huài le.
Đèn giao thông ở ngã tư bị hỏng rồi.
Chuānguò zhè ge shízì lùkǒu jiù shì yīyuàn.
Đi qua ngã tư này là đến bệnh viện.
Wǒmen zài shí zì lùkǒu jiànmiàn ba.
Chúng mình gặp nhau ở ngã tư nhé.
Dào qiánmiàn de shízì lùkǒu wǎng yòu guǎi.
Đến ngã tư phía trước thì rẽ phải nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两条道路呈十字形交叉的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 十字路口 + 往/向 + hướng + 转
chỉ dẫn phương hướng tại giao lộ. VD: 在十字路口往左转。– Đến ngã tư rẽ trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
