1Động từ
- xảy ra
- phát sinh
- xảy ra, phát sinh
- xảy ra, diễn ra
Ví dụ
Zhèlǐ fāshēng le shénme shì?
Ở đây đã xảy ra chuyện gì vậy?
Zuótiān xiàwǔ fāshēng le yì qǐ jiāotōng jiàoshì.
Chiều hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
Zhè jǐ nián wǒ de jiāxiāng fāshēng le hěn duō biànhuà.
Những năm gần đây quê hương tôi đã xảy ra nhiều thay đổi.
Lù shang fāshēngle jiāotōng shìgù.
Trên đường đã xảy ra tai nạn giao thông.
Zhèlǐ gāngcái fāshēng le yì qǐ shìgù.
Ở đây vừa nãy xảy ra một vụ tai nạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原来没有的事出现了。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生 + tân ngữ (tai nạn, thay đổi, chuyện không hay...)
Diễn đạt sự việc gì đó đột nhiên hoặc tự nhiên xuất hiện, thường đi kèm từ như 变化, 事情, 故事, 事故. VD: 刚才发生了地震。– Vừa nãy xảy ra động đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
