Chuyển đến nội dung
发生發生

fāshēng

Hán Việt: PHÁT SINH

HSK3

1Động từ

  1. xảy ra
  2. phát sinh
  3. xảy ra, phát sinh
  4. xảy ra, diễn ra

Ví dụ

  1. 这里发生了什么事?

    Zhèlǐ fāshēng le shénme shì?

    Ở đây đã xảy ra chuyện gì vậy?

  2. 昨天下午发生了一起交通事故。

    Zuótiān xiàwǔ fāshēng le yì qǐ jiāotōng jiàoshì.

    Chiều hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

  3. 这几年我的家乡发生了很多变化。

    Zhè jǐ nián wǒ de jiāxiāng fāshēng le hěn duō biànhuà.

    Những năm gần đây quê hương tôi đã xảy ra nhiều thay đổi.

  4. 路上发生了交通事故。

    Lù shang fāshēngle jiāotōng shìgù.

    Trên đường đã xảy ra tai nạn giao thông.

  5. 这里刚才发生了一起事故。

    Zhèlǐ gāngcái fāshēng le yì qǐ shìgù.

    Ở đây vừa nãy xảy ra một vụ tai nạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生变化 fāshēng biànhuàxảy ra thay đổi
  • 发生事故 fāshēng shìgùxảy ra sự cố
  • 发生危险 fāshēng wēixiǎnxảy ra nguy hiểm
  • 事情发生 shìqing fāshēngchuyện xảy ra
  • 发生冲突 fāshēng chōngtūnảy sinh xung đột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原来没有的事出现了。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发生 + tân ngữ (tai nạn, thay đổi, chuyện không hay...)

Diễn đạt sự việc gì đó đột nhiên hoặc tự nhiên xuất hiện, thường đi kèm từ như 变化, 事情, 故事, 事故. VD: 刚才发生了地震。– Vừa nãy xảy ra động đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1