1Danh từ
- thang máy
- máy nâng
- máy tời
Ví dụ
Gōngrénmen yòng shēngjiàngjī yùnsòng jiànzhù cáiliào.
Các công nhân dùng máy nâng để vận chuyển vật liệu xây dựng.
Zhè dòng lóu de shēngjiàngjī zhèngzài wéixiū, qǐng zǒu lóutī.
Thang máy của tòa nhà này đang bảo trì, vui lòng đi thang bộ.
Tā chéngzuò shēngjiàngjī zhíjiē dàodá le dǐnglóu.
Anh ấy đi thang máy lên thẳng tầng thượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于垂直提升或下降人员、货物的起重机械。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘/坐 + 升降机
đi thang máy hoặc máy nâng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
