1Danh từ
- thang máy
Ví dụ
Wǒmen zuò diàntī shàngqu ba.
Chúng ta đi thang máy lên nhé.
Diàntī huài le, zhǐ néng zǒu lóutī.
Thang máy hỏng rồi, chỉ đành đi cầu thang bộ thôi.
Tā zài diàntī ménkǒu děng péngyou.
Anh ấy đứng chờ bạn ở cửa thang máy.
Wǒmen zuò diàntī shàng lóu ba.
Chúng mình đi thang máy lên tầng nhé.
Zhù gāolóu hěn bù xíguàn zǒu lóutī, dàjiā dōu zuò diàntī.
Ở nhà cao tầng rất ngại đi thang bộ, mọi người đều đi thang máy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑物中垂直升降或斜向运送乘客、货物的机械运输设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 / 乘 + 电梯
Dùng động từ 坐 hoặc 乘 để diễn đạt việc sử dụng/đi thang máy. VD: 坐电梯到八楼。– Đi thang máy lên tầng 8.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
