Chuyển đến nội dung
午餐

wǔcān

Hán Việt: NGỌ XAN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 顿、份

1Danh từ

  1. bữa trưa
  2. cơm trưa
  3. bữa trưa, cơm trưa

Ví dụ

  1. 我们一起吃午餐吧。

    Wǒmen yìqǐ chī wǔcān ba.Chúng ta cùng ăn trưa nhé.

  2. 公司为员工提供免费午餐。

    Gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi wǔcān.Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃午餐 chī wǔcānăn trưa
  • 准备午餐 zhǔnbèi wǔcānchuẩn bị bữa trưa
  • 免费午餐 miǎnfèi wǔcānbữa trưa miễn phí
  • 一顿午餐 yí dùn wǔcānmột bữa trưa
  • 午餐时间 wǔcān shíjiāngiờ ăn trưa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中午吃的饭。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃 + 午餐

Ăn bữa trưa. VD: 我十二点吃午餐。– Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

午
餐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1