1Danh từ
- bán cầu (nửa hình cầu; một nửa quả Đất)
Ví dụ
Zhōngguó wèiyú Běibànqiú hé Dōngbànqiú.
Trung Quốc nằm ở Bắc bán cầu và Đông bán cầu.
Nánbànqiú hé Běibànqiú de jìjié zhènghǎo xiāngfǎn.
Mùa ở Nam bán cầu và Bắc bán cầu hoàn toàn trái ngược nhau.
Rénnǎo fēnwéi zuǒ bànqiú hé yòu bànqiú.
Não người chia làm bán cầu trái và bán cầu phải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
球体被通过球心的平面分成相等的两半,每一半都叫半球;特指地球的两半。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位于 / 处在 + 半球
chỉ vị trí địa lý trên một nửa bán cầu Trái Đất. VD: 澳大利亚位于南半球。– Nước Úc nằm ở Nam bán cầu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
