Chuyển đến nội dung
分为分為

fēnwéi

Hán Việt: PHÂN VI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. chia thành
  2. phân thành

Ví dụ

  1. 一年分为春、夏、秋、冬四个季节。

    Yì nián fēnwéi chūn, xià, qiū, dōng sì gè jìjié.Một năm được chia thành bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.

  2. 这本书分为三个部分。

    Zhè běn shū fēnwéi sān gè bùfen.Cuốn sách này được chia thành ba phần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分为两半 fēnwéi liǎng bànchia làm đôi
  • 分为几组 fēnwéi jǐ zǔchia thành mấy nhóm
  • 分为阶段 fēnwéi jiēduànchia thành các giai đoạn
  • 被分为 bèi fēnwéiđược chia thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把整体分成几个部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 分为 + B, C, D...

Biểu thị một chỉnh thể được chia tách hoặc phân loại thành các bộ phận nhỏ. VD: 课程分为初级和高级。– Khóa học chia thành sơ cấp và cao cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1