1Tính từ
- đơn điệu
- nhàm chán
- tẻ nhạt
- đơn điệu, tẻ nhạt
Ví dụ
Měitiān zuò tóngyàng de gōngzuò, gǎnjué hěn dāndiào.
Mỗi ngày đều làm công việc giống nhau, cảm thấy rất đơn điệu.
Zhè zhǒng yánsè dāpèi kàn qǐlái yǒudiǎn dāndiào.
Cách phối màu này nhìn có chút tẻ nhạt.
Tuìxiū hòu de shēnghuó bìng bù dāndiào, tā jīngcháng cānjiā shèqū huódòng.
Cuộc sống sau khi nghỉ hưu không hề đơn điệu, ông ấy thường tham gia các hoạt động cộng đồng.
Fángjiān lǐ rúguǒ zhǐ yòng yī zhǒng yánsè, wèimiǎn xiǎnde yǒuxiē dāndiào.
Nếu căn phòng chỉ dùng một màu duy nhất thì nhìn sẽ hơi đơn điệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形式单一,缺乏变化,使人感到乏味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ/Chủ ngữ + 显得 / 十分 + 单调
Miêu tả đặc điểm nghèo nàn, thiếu sự phong phú, đa dạng của đối tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
