Chuyển đến nội dung
南极南極

nánjí

Hán Việt: NAM CỰC

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Nam Cực

Ví dụ

  1. 南极的气候非常寒冷。

    Nánjí de qìhòu fēicháng hánlěng.Khí hậu ở Nam Cực vô cùng lạnh giá.

  2. 企鹅生活在南极。

    Qǐ'é shēnghuó zài Nánjí.Chim cánh cụt sống ở Nam Cực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 南极洲 Nánjí Zhōuchâu Nam Cực
  • 南极考察 nánjí kǎochákhảo sát Nam Cực
  • 南极企鹅 nánjí qǐ'échim cánh cụt Nam Cực
  • 南极冰川 nánjí bīngchuānsông băng Nam Cực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球的最南端,也指地磁的南极或指南针所指的南极。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 南极 + động từ

Đi đến Nam Cực làm việc gì. VD: 他们去南极做科学研究。– Họ đến Nam Cực để nghiên cứu khoa học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

南
极

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “南极” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1