Chuyển đến nội dung
北极北極

běijí

Hán Việt: BẮC CỰC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. Bắc Cực
  2. vùng Bắc Cực

Ví dụ

  1. 北极的气候非常寒冷。

    Běijí de qìhòu fēicháng hánlěng.Khí hậu ở Bắc Cực vô cùng lạnh giá.

  2. 北极熊生活在北极冰原上。

    Běijíxióng shēnghuó zài Běijí bīngyuán shang.Gấu Bắc Cực sinh sống trên vùng băng nguyên Bắc Cực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 北极熊 běijíxiónggấu Bắc Cực
  • 北极圈 běijíquānvòng Bắc Cực
  • 北极光 běijíguāngcực quang Bắc Cực
  • 北极地区 Běijí dìqūkhu vực Bắc Cực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球自转轴的北端;地表最北的点,也指北极圈以内的地区。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 北极 + động từ

Đi đến Bắc Cực để làm gì. VD: 他们去北极考察。– Họ đến Bắc Cực khảo sát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

北
极

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “北极” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1