Chuyển đến nội dung
卧室臥室

wòshì

Hán Việt: NGỌA THẤT

Danh từ

HSK5Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng ngủ

Ví dụ

  1. 我家有三间卧室和一个客厅。

    Wǒ jiā yǒu sān jiān wòshì hé yí gè kètīng.Nhà tôi có ba phòng ngủ và một phòng khách.

  2. 他推开卧室的门,发现孩子已经睡着了。

    Tā tuīkāi wòshì de mén, fāxiàn háizi yǐjīng shuìzháo le.Anh ấy đẩy cửa phòng ngủ ra thì thấy đứa bé đã ngủ say.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 主卧室 zhǔwòshìphòng ngủ chính (master)
  • 整理卧室 zhěnglǐ wòshìdọn dẹp phòng ngủ
  • 宽敞的卧室 kuānchǎng de wòshìphòng ngủ rộng rãi
  • 进卧室 jìn wòshìvào phòng ngủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

睡觉用的房间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在卧室 (里) + động từ

Làm việc gì ở trong phòng ngủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卧
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1