Chuyển đến nội dung
卧臥

wò

Hán Việt: NGỌA

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nằm
  2. nằm nghỉ

Ví dụ

  1. 他生病了,整天卧床休息。

    Tā shēngbìng le, zhěngtiān wòchuáng xiūxi.Anh ấy bị ốm, cả ngày nằm nghỉ trên giường.

  2. 一只小狗静静地卧在门前晒太阳。

    Yī zhī xiǎogǒu jìngjìng de wò zài mén qián shài tàiyáng.Một chú cún con lặng lẽ nằm phơi nắng trước cửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卧床不起 wòchuáng bù qǐnằm liệt giường
  • 俯卧撑 fǔwòchēngchống đẩy (hít đất)
  • 仰卧 yǎngwònằm ngửa
  • 卧底 wòdǐnằm vùng, nội gián

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

躺,趴;倒伏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

卧在 + Địa điểm

Biểu thị người hoặc động vật đang nằm phục, nằm nghỉ ở một vị trí cụ thể. VD: 猫卧在地毯上。– Con mèo nằm trên tấm thảm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “卧” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1