1Danh từ
- truyền hình vệ tinh
Ví dụ
Jīnwǎn wèishì jiāng zhíbō zhè chǎng wǎnhuì.
Tối nay truyền hình vệ tinh sẽ phát sóng trực tiếp đêm hội này.
Xǔduō dìfāng wèishì zhìzuò le shēnshòu guānzhòng xǐ'ài de zōngyì jiémù.
Nhiều đài truyền hình vệ tinh địa phương đã sản xuất các chương trình tạp kỹ được khán giả vô cùng yêu thích.
Wǒmen jiā zhuāng le wèixīng jiēshòuqì, néng shōudào jǐshí gè wèishì píndào.
Nhà chúng tôi lắp đầu thu vệ tinh, có thể xem được hàng chục kênh truyền hình vệ tinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
卫星电视的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên địa phương + 卫视
Cách gọi tắt đài truyền hình vệ tinh của một tỉnh/thành phố. VD: 江苏卫视。– Truyền hình vệ tinh Giang Tô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
