Chuyển đến nội dung
厨师廚師

chúshī

Hán Việt: TRÙ SƯ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. đầu bếp

Ví dụ

  1. 他是这家五星级酒店的行政主厨。

    Tā shì zhè jiā wǔxīngjí jiǔdiàn de xíngzhèng zhǔchú.Anh ấy là bếp trưởng của khách sạn năm sao này.

  2. 这道菜是厨师特意为客人准备的。

    Zhè dào cài shì chúshī tèyì wèi kèrén zhǔnbèi de.Món ăn này do đầu bếp đặc biệt chuẩn bị cho khách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当厨师 dāng chúshīlàm đầu bếp
  • 著名厨师 zhùmíng chúshīđầu bếp nổi tiếng
  • 特级厨师 tèjí chúshīđầu bếp thượng hạng
  • 厨师长 chúshīzhǎngbếp trưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以烹饪为职业的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当/做 + 厨师

làm nghề đầu bếp. VD: 他在饭店当厨师。– Anh ấy làm đầu bếp ở nhà hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

厨
师

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1