1Tính từ
- trái nghĩa
- ngược nghĩa
Ví dụ
'Dà' hé 'xiǎo' shì yí duì fǎnyì de cí.
'Lớn' và 'nhỏ' là một cặp từ trái nghĩa.
Zhè liǎng gè cí zài yǔyì shàng wánquán fǎnyì.
Hai từ này về mặt ngữ nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau.
Lǎoshī ràng wǒmen zhǎochū wénzhāng zhōng fǎnyì biǎodá de jùzi.
Thầy giáo bảo chúng tôi tìm các câu diễn đạt ý trái ngược trong bài viết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
意思相反或相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B 反义
A và B có quan hệ trái ngược nghĩa với nhau. VD: “买”与“卖”反义。– 'Mua' và 'bán' trái nghĩa nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “反义” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
