Chuyển đến nội dung
发动机發動機

fādòngjī

Hán Việt: PHÁT ĐỘNG CƠ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. động cơ

Ví dụ

  1. 这辆车的发动机出了故障。

    Zhè liàng chē de fādòngjī chū le gùzhàng.Động cơ của chiếc xe này đã gặp sự cố.

  2. 他正在修理汽车发动机。

    Tā zhèngzài xiūlǐ qìchē fādòngjī.Anh ấy đang sửa chữa động cơ ô tô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 启动发动机 qǐdòng fādòngjīkhởi động động cơ
  • 汽车发动机 qìchē fādòngjīđộng cơ ô tô
  • 飞机发动机 fēijī fādòngjīđộng cơ máy bay
  • 维修发动机 wéixiū fādòngjībảo dưỡng động cơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把其他形式的能量转化为机械能的机器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

修理/启动 + 发动机

Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến máy móc. VD: 启动发动机。– Khởi động động cơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
动
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1