1Danh từ
- hơi nước (dùng làm năng lượng, động lực)
Ví dụ
Zhēngqìjī de fāmíng tuīdòng le gōngyè gémìng.
Phát minh máy hơi nước đã thúc đẩy cuộc cách mạng công nghiệp.
Lǎoshì huǒchē yīkào zhēngqì tígōng dònglì.
Tàu hỏa kiểu cũ dựa vào hơi nước để cung cấp động lực.
Gōngchǎng lìyòng gāowēn zhēngqì jìnxíng shājūn xiāodú.
Nhà máy sử dụng hơi nước nhiệt độ cao để khử trùng diệt khuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特指水蒸气,多用于动力和工业驱动。
Ghi chú: Thường dùng trong các tổ hợp công nghiệp kỹ thuật như 蒸汽机, 蒸汽轮机.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蒸汽 + danh từ
Làm định ngữ chỉ máy móc, phương tiện hoặc thời đại vận hành bằng năng lượng hơi nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
