Chuyển đến nội dung
地震

dìzhèn

Hán Việt: ĐỊA CHẤN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. động đất

Ví dụ

  1. 昨晚发生了一次轻微的地震。

    Zuówǎn fāshēngle yí cì qīngwēi de dìzhèn.Tối qua đã xảy ra một trận động đất nhẹ.

  2. 地震发生时要保持冷静。

    Dìzhèn fāshēng shí yào bǎochí lěngjìng.Khi động đất xảy ra cần giữ bình tĩnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生地震 fāshēng dìzhènxảy ra động đất
  • 引起地震 yǐnqǐ dìzhèngây ra động đất
  • 大地震 dàdìzhèntrận động đất lớn
  • 地震局 dìzhènjúcục địa chấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地壳内部由于能量积聚而产生的震动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发生 + (……级) + 地震

diễn tả sự việc động đất xảy ra ở mức độ nào đó. VD: 这里发生了六级地震。– Ở đây xảy ra động đất 6 độ richter.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地
震

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1