1Động từ
- bốc mùi hôi thối
- ôi thối
Ví dụ
Tiānqì tài rè, shèngcài shèngfàn hěn róngyì fāchòu.
Thời tiết quá nóng, cơm canh thừa rất dễ bị bốc mùi thối.
Lājī duīfàng le jǐ tiān, yǐjīng kāishǐ fāchòu le.
Rác chất đống vài ngày, đã bắt đầu bốc mùi hôi thối rồi.
Zhè tiáo xiǎohé yīnwèi shòudào yánzhòng wūrǎn ér fāchòu.
Con sông nhỏ này bốc mùi thối do bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
散发出难闻的臭味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 腐烂/变质 + 发臭
Chỉ vật thể bị hỏng, biến chất dẫn đến bốc mùi thối. VD: 肉放久了会发臭。– Thịt để lâu sẽ bốc mùi thối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
