1Động từ
- nói lắp
- nói cà lăm
Ví dụ
Tā yì jǐnzhāng jiù huì kǒuchī.
Hễ căng thẳng là anh ấy lại nói lắp.
Lǎoshī nàixīn de gǔlì nàge kǒuchī de háizi mànmàn bǎ huà shuō wán.
Thầy giáo kiên nhẫn động viên đứa trẻ nói lắp ấy từ từ nói hết câu.
Tā shuōhuà yǒushí huì kǒuchī, dàn sīwéi fēicháng mǐnjié.
Anh ấy nói chuyện đôi khi bị lắp, nhưng tư duy lại vô cùng nhanh nhạy.
2Danh từ
- tật nói lắp
Ví dụ
Jīngguò xùnliàn, tā de kǒuchī yǒu le míngxiǎn gǎishàn.
Qua quá trình rèn luyện, tật nói lắp của anh ấy đã cải thiện rõ rệt.
Xīnlǐ yālì wǎngwǎng huì jiàzhòng huànzhě de kǒuchī.
Áp lực tâm lý thường làm nặng thêm tật nói lắp của người bệnh.
Tā cóngxiǎo jiù yǒu kǒuchī de máobìng.
Anh ấy từ nhỏ đã có tật nói lắp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话时字音重复或停顿的语言障碍现象,俗称结巴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 条件/情绪 (如: 紧张) + 说话就 + 口吃
hễ gặp trạng thái tâm lý nào đó thì sẽ bắt đầu nói lắp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
