Chuyển đến nội dung
结巴結巴

jiēba

Hán Việt: KẾT BA

HSK5Lượng từ: 个

1Động từ

  1. nói lắp
  2. nói cà lăm

Ví dụ

  1. 他一紧张说话就结巴。

    Tā yì jǐnzhāng shuōhuà jiù jiēba.

    Anh ấy hễ căng thẳng là nói lắp.

  2. 别着急,慢慢说,不要结巴。

    Bié zháojí, mànmàn shuō, bú yào jiēba.

    Đừng vội, cứ từ từ nói, đừng nói lắp.

  3. 他结结巴巴地回答了老师的问题。

    Tā jiējiē-bābā de huídá le lǎoshī de wèntí.

    Cậu ấy ấp úng nói lắp trả lời câu hỏi của giáo viên.

2Danh từ

  1. người nói lắp
  2. tật nói lắp

Ví dụ

  1. 他是个结巴,但是唱歌很流利。

    Tā shì ge jiēba, dànshì chànggē hěn liúlì.

    Anh ấy là người nói lắp, nhưng hát lại rất lưu loát.

  2. 我们不能嘲笑结巴。

    Wǒmen bù néng cháoxiào jiēba.

    Chúng ta không được cười nhạo người nói lắp.

  3. 他经过训练克服了结巴的毛病。

    Tā jīngguò xùnliàn kèfú le jiēba de máobìng.

    Qua rèn luyện, anh ấy đã khắc phục được tật nói lắp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 说话结巴 shuōhuà jiēbanói năng lắp bắp
  • 结结巴巴 jiējiēbābāngập ngừng lắp bắp
  • 克服结巴 kèfú jiēbakhắc phục tật nói lắp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口吃;说话不连贯;也指有口吃毛病的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + tình huống + 就结巴

hễ gặp tình huống nào đó thì nói lắp. VD: 他一发言就结巴。 – Hễ phát biểu là anh ấy nói lắp.

结结巴巴地 + động từ

làm gì một cách ngập ngừng, lắp bắp. VD: 他结结巴巴地承认了错误。 – Cậu ta lắp bắp nhận lỗi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
巴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “结巴” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1