1Động từ
- nói lắp
- nói cà lăm
Ví dụ
2Danh từ
- người nói lắp
- tật nói lắp
Ví dụ
Tā shì ge jiēba, dànshì chànggē hěn liúlì.
Anh ấy là người nói lắp, nhưng hát lại rất lưu loát.
Wǒmen bù néng cháoxiào jiēba.
Chúng ta không được cười nhạo người nói lắp.
Tā jīngguò xùnliàn kèfú le jiēba de máobìng.
Qua rèn luyện, anh ấy đã khắc phục được tật nói lắp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
口吃;说话不连贯;也指有口吃毛病的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + tình huống + 就结巴
hễ gặp tình huống nào đó thì nói lắp. VD: 他一发言就结巴。 – Hễ phát biểu là anh ấy nói lắp.
结结巴巴地 + động từ
làm gì một cách ngập ngừng, lắp bắp. VD: 他结结巴巴地承认了错误。 – Cậu ta lắp bắp nhận lỗi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “结巴” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
