Chuyển đến nội dung
口渴

kǒukě

Tính từ

HSK3

1Tính từ

  1. khát nước
  2. khát

Ví dụ

  1. 踢完足球后,大家都觉得口渴。

    Tī wán zúqiú hòu, dàjiā dōu juéde kǒukě.Sau khi đá bóng xong, mọi người đều cảm thấy khát nước.

  2. 我口渴了,想喝一杯温水。

    Wǒ kǒukě le, xiǎng hē yì bēi wēnshuǐ.Tôi khát rồi, muốn uống một cốc nước ấm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到口渴 gǎndào kǒukěcảm thấy khát
  • 口渴难耐 kǒukě nánnàikhát không chịu nổi
  • 口渴得很 kǒukě de hěnrất khát nước
  • 稍微口渴 shāowēi kǒukěhơi khát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口干想喝水的感觉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

觉得 / 感到 + 口渴

cảm thấy khát nước. VD: 走了一下午路,大家都觉得口渴。– Đi bộ suốt cả buổi chiều, mọi người đều thấy khát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

口
渴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1