Chuyển đến nội dung
没意思沒意思

méi yìsi

Hán Việt: MỘT Ý TƯ

HSK2

1Tính từ

  1. không thú vị
  2. vô vị
  3. nhạt nhẽo
  4. chán, vô vị

Ví dụ

  1. 这本书真没意思。

    Zhè běn shū zhēn méi yìsi.

    Cuốn sách này thật là vô vị.

  2. 一个人待在家里很没意思。

    Yí gè rén dāi zài jiālǐ hěn méi yìsi.

    Ở nhà một mình rất chán.

  3. 这个电影一点儿也没意思。

    Zhè gè diànyǐng yìdiǎnr yě méi yìsi.

    Bộ phim này chẳng thú vị chút nào.

  4. 一个人看电视真没意思。

    Yí gè rén kàn diànshì zhēn méi yìsi.

    Xem tivi một mình chán thật đấy.

2Adj

  1. chán, không thú vị, nhạt nhẽo

Ví dụ

  1. 周末一个人待在家里真没意思。

    Zhōumò yí gè rén dāi zài jiā lǐ zhēn méiyìsi.

    Cuối tuần ở nhà một mình thật là chán.

  2. 你一个人在这儿多没意思啊!

    Nǐ yí gè rén zài zhèr duō méi yìsi a!

    Bạn ở đây một mình thì chán lắm đấy!

    Trong bài: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

3Cụm tính từ

  1. chán, vô vị, không thú vị

Ví dụ

  1. 一个人看电影真没意思。

    Yí gè rén kàn diànyǐng zhēn méi yìsi.

    Đi xem phim một mình chán thật đấy.

  2. 就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我早早来了。

    Jiù yào guònián le, nǐ yí gè rén zài zhèr duō méiyìsi a, suǒyǐ wǒ zǎo zǎo lái le.

    Sắp Tết rồi, em ở đây một mình thì buồn biết bao, nên anh sang sớm.

    Trong bài: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真没意思 zhēn méi yìsithật vô vị
  • 觉得没意思 juéde méi yìsicảm thấy nhạt nhẽo
  • 很没意思 hěn méi yìsirất chán/vô vị
  • 一点儿也没意思 yìdiǎnr yě méi yìsichẳng có chút thú vị nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不耐人寻味;没有趣味。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chủ ngữ + 觉得/感到 + 没意思

Diễn đạt ai đó cảm thấy điều gì đó tẻ nhạt, chán ngắt. VD: 我觉得玩电脑游戏很没意思。– Tôi thấy chơi điện tử rất vô vị.

多 + Tính từ / Cụm vị ngữ + (啊)!

Phó từ “多” dùng trong câu cảm thán để biểu thị mức độ rất cao (tương đương “thật là...”, “...biết bao”, “...quá chừng” trong tiếng Việt). Cuối câu thường có trợ từ ngữ khí “啊”.

你一个人在这儿多没意思啊! – Bạn ở đây một mình thì chán lắm đấy!

我们一起去多好啊! – Tụi mình cùng đi thì tốt biết mấy!

Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

没
意
思

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1