1Tính từ
- không thú vị
- vô vị
- nhạt nhẽo
- chán, vô vị
Ví dụ
Zhè běn shū zhēn méi yìsi.
Cuốn sách này thật là vô vị.
Yí gè rén dāi zài jiālǐ hěn méi yìsi.
Ở nhà một mình rất chán.
Zhè gè diànyǐng yìdiǎnr yě méi yìsi.
Bộ phim này chẳng thú vị chút nào.
Yí gè rén kàn diànshì zhēn méi yìsi.
Xem tivi một mình chán thật đấy.
2Adj
- chán, không thú vị, nhạt nhẽo
Ví dụ
3Cụm tính từ
- chán, vô vị, không thú vị
Ví dụ
Yí gè rén kàn diànyǐng zhēn méi yìsi.
Đi xem phim một mình chán thật đấy.
Jiù yào guònián le, nǐ yí gè rén zài zhèr duō méiyìsi a, suǒyǐ wǒ zǎo zǎo lái le.
Sắp Tết rồi, em ở đây một mình thì buồn biết bao, nên anh sang sớm.
Trong bài: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不耐人寻味;没有趣味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 觉得/感到 + 没意思
Diễn đạt ai đó cảm thấy điều gì đó tẻ nhạt, chán ngắt. VD: 我觉得玩电脑游戏很没意思。– Tôi thấy chơi điện tử rất vô vị.
多 + Tính từ / Cụm vị ngữ + (啊)!
Phó từ “多” dùng trong câu cảm thán để biểu thị mức độ rất cao (tương đương “thật là...”, “...biết bao”, “...quá chừng” trong tiếng Việt). Cuối câu thường có trợ từ ngữ khí “啊”.
你一个人在这儿多没意思啊! – Bạn ở đây một mình thì chán lắm đấy!
我们一起去多好啊! – Tụi mình cùng đi thì tốt biết mấy!
Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
