1Tính từ
- đáng tin
- đáng tin cậy
- chắc chắn
- đáng tin cậy, chắc chắn
Ví dụ
Tā shì yí gè fēicháng kěkào de rén, bǎ shìqing jiāo gěi tā wǒ hěn fàngxīn.
Anh ấy là một người rất đáng tin cậy, giao việc cho anh ấy tôi rất yên tâm.
Zhège xiāoxi láiyuán kěkào ma?
Nguồn tin này có đáng tin cậy không?
Zhìliàng kěkào de chǎnpǐn cáinéng yíngdé gùkè de xìnrèn.
Sản phẩm chất lượng đáng tin cậy mới có thể giành được niềm tin của khách hàng.
Zài guānjiàn shíkè, tā zǒngshì zuì ràng rén ānxīn de kěkào dādàng.
Vào những thời điểm then chốt, anh ấy luôn là người cộng sự đáng tin cậy khiến mọi người yên tâm nhất.
Tā shì jīngguò duō nián kǎoyàn de lǎo dādàng, bàn shì chénwěn, juéduì kěkào.
Anh ấy là người bạn đồng hành lâu năm đã qua thử thách, làm việc điềm đạm, cực kỳ đáng tin cậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以信赖;真实可信。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
可靠 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị người hoặc vật có thể tin tưởng được. VD: 可靠的消息 – tin tức đáng tin cậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “可靠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
