1Danh từ
- Đài tệ
- tiền Đài Loan
Ví dụ
Qǐngwèn xiànzài Rénmínbì hé Táibì de huìlǜ shì duōshǎo?
Xin hỏi hiện nay tỷ giá giữa Nhân dân tệ và Đài tệ là bao nhiêu?
Zhè běn xiǎoshuō de dìngjià shì sān bǎi yuán Táibì.
Cuốn tiểu thuyết này có giá bìa là ba trăm Đài tệ.
Qù Táiwān lǚyóu qián, tā zài yínháng huàn le yìxiē Táibì.
Trước khi đi du lịch Đài Loan, anh ấy đã đổi một ít Đài tệ ở ngân hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国台湾地区的流通货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tiền tệ + 兑换成 + 台币
Đổi loại tiền tệ nào đó sang Đài tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
