Chuyển đến nội dung
出口

chūkǒu

Hán Việt: XUẤT KHẨU

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lối ra
  2. cửa ra
  3. cửa ra, lối ra
  4. lối ra, cửa ra

Ví dụ

  1. 地铁车站在哪个出口?

    Dìtiě chēzhàn zài nǎge chūkǒu?

    Ga tàu điện ngầm ở lối ra nào?

  2. 请跟我往安全出口走。

    Qǐng gēn wǒ wǎng ānquán chūkǒu zǒu.

    Xin hãy đi theo tôi về phía cửa thoát hiểm.

  3. 高速公路的出口就在前面。

    Gāosù gōnglù de chūkǒu jiù zài qiánmiàn.

    Lối ra của đường cao tốc ở ngay phía trước.

  4. 地铁站在哪儿?出口在这里。

    Dìtiězhàn zài nǎr? Chūkǒu zài zhèlǐ.

    Ga tàu điện ngầm ở đâu? Lối ra ở đây.

  5. 地铁出口就在前面。

    Dìtiě chūkǒu jiù zài qiánmiàn.

    Lối ra tàu điện ngầm ở ngay phía trước.

2Động từ

  1. xuất khẩu

Ví dụ

  1. 这家公司出口茶叶。

    Zhè jiā gōngsī chūkǒu cháyè.

    Công ty này xuất khẩu trà.

  2. 中国向很多国家出口电子产品。

    Zhōngguó xiàng hěn duō guójiā chūkǒu diànzǐ chǎnpǐn.

    Trung Quốc xuất khẩu đồ điện tử sang nhiều quốc gia.

  3. 今年的出口量比去年增加了。

    Jīnnián de chūkǒuliàng bǐ qùnián zēngjiā le.

    Lượng xuất khẩu năm nay đã tăng so với năm ngoái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧急出口 jǐnjí chūkǒucửa thoát hiểm
  • 出口产品 chūkǒu chǎnpǐnsản phẩm xuất khẩu
  • 出口贸易 chūkǒu màoyìthương mại xuất khẩu
  • 向……出口 xiàng... chūkǒuxuất khẩu sang...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由建筑物或场地出去的通道;将本国货物运往国外销售。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出口 + hàng hóa

xuất khẩu mặt hàng gì. VD: 出口水果。– Xuất khẩu hoa quả.

进口 与 出口

nhập khẩu và xuất khẩu (cặp từ trái nghĩa thường đi cùng nhau). VD: 进出口总额。– Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu.

Số từ + Tính từ + Lượng từ (+ Danh từ)

Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái phóng đại nhằm nhấn mạnh lượng nhiều hay ít, lớn hay nhỏ theo cảm nhận chủ quan của người nói. Số từ hầu hết là “一”, tính từ thường là từ đơn âm tiết như “大” hoặc “小”, lượng từ thường là danh lượng từ tạm thời (mượn từ danh từ chỉ vật chứa như 碗, 包, 瓶...) hoặc lượng từ chỉ đoạn, khoảng (段).

到出口的时候,我又推了一小段。 – Đến cửa ra, mình lại dắt thêm một đoạn ngắn.

我太饿了,吃了一大碗米饭。 – Mình đói quá, ăn hết một bát cơm to.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “出口” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1