1Động từ
- thở dài
- than thở
- than thở, thở dài
- thở dài, than thở
Ví dụ
Tīngdào zhè ge huài xiāoxi, tā rěnbuzhù tànxī qǐlái.
Nghe thấy tin xấu này, anh ấy không kìm được mà thở dài.
Dàjiā dōu zài wèi tā de shībài ér shēnshēn tànxī.
Mọi người đều thở dài thườn thượt xót xa cho thất bại của anh ấy.
Yǔqí shìhòu tànxī, bùrú xiànzài nǔlì.
Thay vì sau này than vắn thở dài, chi bằng bây giờ hãy nỗ lực.
Lǎorén wàng zhe pòsǔn de jiù qín, bùyóudé fāchū yì shēng tànxī.
Cụ già nhìn cây đàn cũ bị hỏng, bất giác buông một tiếng thở dài.
Tīngdào zhège búxìng de jiéguǒ, dàjiā dōu rěnbuzhù tànxī.
Nghe kết quả chẳng lành ấy, ai nấy đều không kìm được tiếng thở dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叹气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……而叹息
thở dài / than vãn vì ai hay điều gì. VD: 老师为他的弃考而叹息。– Thầy giáo thở dài tiếc nuối vì việc em ấy bỏ thi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
