Chuyển đến nội dung
叹息嘆息

tànxī

Hán Việt: THÁN TỨC

HSK5Lượng từ: 声

1Động từ

  1. thở dài
  2. than thở
  3. than thở, thở dài
  4. thở dài, than thở

Ví dụ

  1. 听到这个坏消息,他忍不住叹息起来。

    Tīngdào zhè ge huài xiāoxi, tā rěnbuzhù tànxī qǐlái.

    Nghe thấy tin xấu này, anh ấy không kìm được mà thở dài.

  2. 大家都在为他的失败而深深叹息。

    Dàjiā dōu zài wèi tā de shībài ér shēnshēn tànxī.

    Mọi người đều thở dài thườn thượt xót xa cho thất bại của anh ấy.

  3. 与其事后叹息,不如现在努力。

    Yǔqí shìhòu tànxī, bùrú xiànzài nǔlì.

    Thay vì sau này than vắn thở dài, chi bằng bây giờ hãy nỗ lực.

  4. 老人望着破损的旧琴,不由得发出一声叹息。

    Lǎorén wàng zhe pòsǔn de jiù qín, bùyóudé fāchū yì shēng tànxī.

    Cụ già nhìn cây đàn cũ bị hỏng, bất giác buông một tiếng thở dài.

  5. 听到这个不幸的结果,大家都忍不住叹息。

    Tīngdào zhège búxìng de jiéguǒ, dàjiā dōu rěnbuzhù tànxī.

    Nghe kết quả chẳng lành ấy, ai nấy đều không kìm được tiếng thở dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发出一声叹息 fāchū yì shēng tànxīthốt ra một tiếng thở dài
  • 深深叹息 shēnshēn tànxīthở dài thườn thượt
  • 不住地叹息 búzhù de tànxīthở dài không dứt
  • 叹息不已 tànxī bùyǐthan thở không nguôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叹气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……而叹息

thở dài / than vãn vì ai hay điều gì. VD: 老师为他的弃考而叹息。– Thầy giáo thở dài tiếc nuối vì việc em ấy bỏ thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叹
息

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1