1Danh từ
- đối tác
- cổ đông sáng lập
- người góp vốn chung
Ví dụ
Tā shì zhè jiā lǜshī shìwùsuǒ de gāojí héhuǒrén.
Anh ấy là luật sư thành viên cao cấp của văn phòng luật sư này.
Chuàngyè chūqī, zhǎodào zhìtóngdàohé de héhuǒrén zhìguān zhòngyào.
Giai đoạn đầu khởi nghiệp, tìm được cộng sự chung chí hướng là cực kỳ quan trọng.
Liǎng wèi héhuǒrén jiù gōngsī wèilái fāzhǎn dáchéng le gòngshí.
Hai đối tác góp vốn đã đạt được sự đồng thuận về định hướng tương lai của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同出资、共同经营、共负盈亏的合作者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 / 作为 + 合伙人
làm hoặc trở thành đối tác kinh doanh/cộng sự
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
