Chuyển đến nội dung
伙伙 / 夥

huǒ

Hán Việt: HOẢ

HSK5Lượng từ: 帮、群

1Danh từ

  1. nhóm
  2. bọn
  3. đám

Ví dụ

  1. 他们是一伙志同道合的年轻人。

    Tāmen shì yì huǒ zhìtóngdàohé de niánqīngrén.

    Họ là một nhóm thanh niên cùng chung chí hướng.

  2. 那伙人不知道在商量什么。

    Nà huǒ rén bù zhīdào zài shāngliang shénme.

    Đám người kia không biết đang bàn bạc chuyện gì.

  3. 这两伙人因为一点小事吵了起来。

    Zhè liǎng huǒ rén yīnwèi yì diǎn xiǎoshì chǎo le qǐlái.

    Hai đám người này cãi nhau chỉ vì một chuyện nhỏ.

2Động từ

  1. hợp tác
  2. cùng nhau
  3. chung

Ví dụ

  1. 两个人合伙开了一家咖啡馆。

    Liǎng gè rén héhuǒ kāi le yì jiā kāfēiguǎn.

    Hai người cùng nhau hùn vốn mở một quán cà phê.

  2. 他想跟我搭伙做生意。

    Tā xiǎng gēn wǒ dāhuǒ zuò shēngyi.

    Anh ấy muốn cùng tôi hùn hạp làm ăn.

  3. 我们几个人搭伙租了一套房子。

    Wǒmen jǐ gè rén dāhuǒ zū le yí tào fángzi.

    Mấy người chúng tôi cùng nhau thuê chung một căn nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一伙人 yì huǒ rénmột nhóm người, một đám người
  • 合伙做生意 héhuǒ zuò shēngyihợp tác làm ăn
  • 搭伙做饭 dāhuǒ zuòfànnấu ăn chung
  • 入伙 rùhuǒtham gia cùng nhóm, gia nhập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一群人;同伴;联合,结合。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一伙 + Danh từ chỉ người

Lượng từ dùng cho nhóm người (thường mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực).

跟/和 + sb + 合伙 / 搭伙 + Động từ

Cùng ai đó hợp tác làm gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “伙” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1