1Danh từ
- nhóm
- bọn
- đám
Ví dụ
Tāmen shì yì huǒ zhìtóngdàohé de niánqīngrén.
Họ là một nhóm thanh niên cùng chung chí hướng.
Nà huǒ rén bù zhīdào zài shāngliang shénme.
Đám người kia không biết đang bàn bạc chuyện gì.
Zhè liǎng huǒ rén yīnwèi yì diǎn xiǎoshì chǎo le qǐlái.
Hai đám người này cãi nhau chỉ vì một chuyện nhỏ.
2Động từ
- hợp tác
- cùng nhau
- chung
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一群人;同伴;联合,结合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一伙 + Danh từ chỉ người
Lượng từ dùng cho nhóm người (thường mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực).
跟/和 + sb + 合伙 / 搭伙 + Động từ
Cùng ai đó hợp tác làm gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “伙” 10
- 伙伴huǒbàn HOẢ BẠNbạn đồng hành; đối tác; bạnHSK5
- 合伙héhuǒ HỢP HỎAhợp tác; chung vốn; hùn vốnHSK7–9
- 伙食huǒshí HỎA THỰCtiền ăn; bữa ăn; cơm nướcHSK7–9
- 家伙jiāhuo GIA HỎAgã; hắn; tên (chỉ người, thân mật hoặc khinh miệt)HSK7–9
- 同伙tónghuǒ ĐỒNG HỎAđồng bọn; kẻ đồng lõaHSK7–9
- 团伙tuánhuǒ ĐOÀN HỎAbăng nhóm; ổ nhóm; bọnHSK7–9
- 入伙rùhuǒ NHẬP HỎAgóp vốn; chung vốn; tham gia cùng nhóm (làm ăn, sinh hoạt)
- 小伙子xiǎohuǒzi TIỂU HỎA TỬchàng trai; thanh niên; cậu thanh niênHSK4
- 大伙儿dàhuǒr ĐẠI HỎA NHImọi người; cả bọn; chúng taHSK6
- 合伙人héhuǒrén HỢP HỎA NHÂNđối tác; cổ đông sáng lập; người góp vốn chung
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
