Chuyển đến nội dung
吉普车吉普車

jípǔchē

Hán Việt: CÁT PHỔ XA

HSK5Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe Jeep
  2. xe díp

Ví dụ

  1. 山路上只有吉普车能开过去。

    Shānlù shang zhǐyǒu jípǔchē néng kāi guòqu.

    Đường núi chỉ có xe Jeep mới đi qua được.

  2. 他开着吉普车去农村考察。

    Tā kāi zhe jípǔchē qù nóngcūn kǎochá.

    Anh ấy lái xe Jeep về nông thôn khảo sát.

  3. 这辆吉普车马力很大。

    Zhè liàng jípǔchē mǎlì hěn dà.

    Chiếc xe Jeep này mã lực rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一辆吉普车 yí liàng jípǔchēmột chiếc xe Jeep
  • 开吉普车 kāi jípǔchēlái xe Jeep
  • 越野吉普车 yuèyě jípǔchēxe Jeep địa hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种具有越野性能的小型汽车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐/开 + 吉普车 + 去 + nơi chốn

ngồi/lái xe Jeep đi đâu. VD: 我们坐吉普车去草原。– Chúng tôi đi xe Jeep đến thảo nguyên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吉
普
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1