Chuyển đến nội dung
上下

shàngxià

Hán Việt: THƯỢNG HẠ

HSK5

1Danh từ

  1. trên dưới
  2. trên và dưới

Ví dụ

  1. 楼上楼下,上下都很安静。

    Lóushàng lóuxià, shàngxià dōu hěn ānjìng.

    Trên lầu dưới lầu, trên dưới đều rất yên tĩnh.

  2. 他把屋子里里外外、上下都打扫了一遍。

    Tā bǎ wūzi lǐlǐwàiwài, shàngxià dōu dǎsǎo le yí biàn.

    Anh ấy đã dọn dẹp trong ngoài trên dưới căn phòng một lượt.

  3. 全厂上下团结一致,共同克服了困难。

    Quán chǎng shàngxià tuánjié yízhì, gòngtóng kèfú le kùnnan.

    Toàn thể trên dưới nhà máy đoàn kết một lòng, cùng nhau khắc phục khó khăn.

2Động từ

  1. lên xuống

Ví dụ

  1. 电梯正在上下移动。

    Diàntī zhèngzài shàngxià yídòng.

    Thang máy đang di chuyển lên xuống.

  2. 这里的阶梯很陡,上下楼梯一定要小心。

    Zhèlǐ de jiētī hěn dǒu, shàngxià lóutī yídìng yào xiǎoxīn.

    Bậc thang ở đây rất dốc, đi lên xuống cầu thang nhất định phải cẩn thận.

  3. 小船随着波浪不停地上下晃动。

    Xiǎochuán suízhe bōlàng bùtíng de shàngxià huàngdòng.

    Chiếc thuyền nhỏ lắc lư lên xuống không ngừng theo từng đợt sóng.

3Trợ từ

  1. khoảng
  2. độ chừng (dùng sau số lượng từ)

Ví dụ

  1. 他的年纪在四十岁上下。

    Tā de niánjì zài sìshí suì shàngxià.

    Tuổi của ông ấy vào khoảng bốn mươi.

  2. 参加这次会议的人大概有一百人上下。

    Cānjiā zhè cì huìyì de rén dàgài yǒu yībǎi rén shàngxià.

    Người tham dự cuộc họp này ước chừng khoảng một trăm người.

  3. 这件衣服的价格在五百元上下。

    Zhè jiàn yīfu de jiàgé zài wǔbǎi yuán shàngxià.

    Giá của chiếc áo này rơi vào khoảng năm trăm tệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上下楼梯 shàngxià lóutīlên xuống cầu thang
  • 上下打量 shàngxià dǎliangnhìn ngắm từ trên xuống dưới
  • 全校上下 quánxiào shàngxiàtoàn trường trên dưới
  • 五十岁上下 wǔshí suì shàngxiàkhoảng chừng 50 tuổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指上面和下面;高低升降;用在数量词后表示大概。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số lượng từ + 上下

Đặt sau số lượng từ để biểu thị con số ước chừng, xấp xỉ. VD: 三十岁上下 – tầm khoảng 30 tuổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “上下” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1