1Danh từ
- trên dưới
- trên và dưới
Ví dụ
Lóushàng lóuxià, shàngxià dōu hěn ānjìng.
Trên lầu dưới lầu, trên dưới đều rất yên tĩnh.
Tā bǎ wūzi lǐlǐwàiwài, shàngxià dōu dǎsǎo le yí biàn.
Anh ấy đã dọn dẹp trong ngoài trên dưới căn phòng một lượt.
Quán chǎng shàngxià tuánjié yízhì, gòngtóng kèfú le kùnnan.
Toàn thể trên dưới nhà máy đoàn kết một lòng, cùng nhau khắc phục khó khăn.
2Động từ
- lên xuống
Ví dụ
Diàntī zhèngzài shàngxià yídòng.
Thang máy đang di chuyển lên xuống.
Zhèlǐ de jiētī hěn dǒu, shàngxià lóutī yídìng yào xiǎoxīn.
Bậc thang ở đây rất dốc, đi lên xuống cầu thang nhất định phải cẩn thận.
Xiǎochuán suízhe bōlàng bùtíng de shàngxià huàngdòng.
Chiếc thuyền nhỏ lắc lư lên xuống không ngừng theo từng đợt sóng.
3Trợ từ
- khoảng
- độ chừng (dùng sau số lượng từ)
Ví dụ
Tā de niánjì zài sìshí suì shàngxià.
Tuổi của ông ấy vào khoảng bốn mươi.
Cānjiā zhè cì huìyì de rén dàgài yǒu yībǎi rén shàngxià.
Người tham dự cuộc họp này ước chừng khoảng một trăm người.
Zhè jiàn yīfu de jiàgé zài wǔbǎi yuán shàngxià.
Giá của chiếc áo này rơi vào khoảng năm trăm tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指上面和下面;高低升降;用在数量词后表示大概。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số lượng từ + 上下
Đặt sau số lượng từ để biểu thị con số ước chừng, xấp xỉ. VD: 三十岁上下 – tầm khoảng 30 tuổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “上下” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
