Chuyển đến nội dung
同屋

tóngwū

Hán Việt: ĐỒNG ỐC

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. bạn cùng phòng

Ví dụ

  1. 我的同屋是日本人。

    Wǒ de tóngwū shì Rìběnrén.Bạn cùng phòng của tôi là người Nhật.

  2. 我和同屋相处得很好。

    Wǒ hé tóngwū xiāngchǔ de hěn hǎo.Tôi và bạn cùng phòng ở với nhau rất hòa thuận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新同屋 xīn tóngwūbạn cùng phòng mới
  • 大学同屋 dàxué tóngwūbạn cùng phòng thời đại học
  • 找同屋 zhǎo tóngwūtìm bạn cùng phòng
  • 和同屋聊天 hé tóngwū liáotiāntrò chuyện với bạn cùng phòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

住同一房间的人;室友。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + 同屋 + 一起 + Động từ

cùng làm việc gì với bạn cùng phòng. VD: 我和同屋一起去上课。– Tôi cùng bạn cùng phòng đi lên lớp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
屋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1