Chuyển đến nội dung
同胞

tóngbāo

Hán Việt: ĐỒNG BÀO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. đồng bào
  2. người cùng một dân tộc hoặc quốc gia
  3. anh chị em ruột

Ví dụ

  1. 海外侨胞也是我们的同胞。

    Hǎiwài qiáobāo yě shì wǒmen de tóngbāo.Kiều bào ở nước ngoài cũng là đồng bào của chúng ta.

  2. 他们是同胞兄弟。

    Tāmen shì tóngbāo xiōngdì.Họ là anh em ruột.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同胞兄弟 tóngbāo xiōngdìanh em ruột
  • 同胞姐妹 tóngbāo jiěmèichị em ruột
  • 全国同胞 quánguó tóngbāođồng bào cả nước
  • 港澳同胞 Gǎng-Ào tóngbāođồng bào Hồng Kông và Ma Cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

同父母所生的人;同一个国家或民族的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

同胞 + 兄弟/姐妹

Kết hợp mang nghĩa anh chị em cùng cha cùng mẹ (ruột thịt).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
胞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1