1Cụm động từ
- nghe hiểu được
- có thể nghe hiểu
Ví dụ
Tā shuō de tài kuài, wǒ tīngbudǒng, nǐ néng tīngdedǒng ma?Anh ấy nói nhanh quá, tôi không hiểu, bạn có nghe hiểu được không?
Wǒ xué le liǎng nián zhōngwén, yībān de duìhuà dōu néng tīngdedǒng.Tôi học tiếng Trung hai năm rồi, đối thoại thông thường đều nghe hiểu được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够听懂,领会其含义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
听得懂 + Tân ngữ
Bổ ngữ khả năng khẳng định của '听懂', diễn tả có khả năng nghe và hiểu được; phủ định là '听不懂'. VD: 你听得懂他说的话吗?– Bạn có nghe hiểu lời anh ấy nói không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
