Chuyển đến nội dung
德语德語

Déyǔ

Hán Việt: ĐỨC NGỮ

HSK1Lượng từ: 门、种

1Danh từ

  1. tiếng Đức

Ví dụ

  1. 德语难吗?

    Déyǔ nán ma?

    Tiếng Đức khó không?

  2. 我想学德语。

    Wǒ xiǎng xué Déyǔ.

    Tôi muốn học tiếng Đức.

  3. 他说德语说得很好。

    Tā shuō Déyǔ shuō de hěn hǎo.

    Anh ấy nói tiếng Đức rất giỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学德语 xué Déyǔhọc tiếng Đức
  • 说德语 shuō Déyǔnói tiếng Đức
  • 德语老师 Déyǔ lǎoshīgiáo viên tiếng Đức
  • 德语书 Déyǔ shūsách tiếng Đức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

德国等国家的官方语言。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 德语 + động từ

dùng tiếng Đức để làm gì. VD: 他用德语写信。– Anh ấy viết thư bằng tiếng Đức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

德
语

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1