Chuyển đến nội dung
命题命題

mìngtí

Hán Việt: MỆNH ĐỀ

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个、道

1Động từ

  1. ra đề
  2. đặt đề bài

Ví dụ

  1. 这次期末考试由教研组统一命题。

    Zhè cì qīmò kǎoshì yóu jiàoyánzǔ tǒngyī mìngtí.Kỳ thi cuối kỳ lần này do tổ bộ môn thống nhất ra đề.

  2. 老师让大家以“母爱”为主题自由命题写一篇作文。

    Lǎoshī ràng dàjiā yǐ “mǔ'ài” wéi zhǔtí zìyóu mìngtí xiě yì piān zuòwén.Thầy giáo yêu cầu mọi người tự do đặt đề viết một bài văn theo chủ đề 'tình mẹ'.

2Danh từ

  1. mệnh đề
  2. đề tài
  3. chủ đề

Ví dụ

  1. 这是一个在哲学上争论已久的命题。

    Zhè shì yí gè zài zhéxué shang zhēnglùn yǐ jiǔ de mìngtí.Đây là một mệnh đề đã được tranh luận từ lâu trong triết học.

  2. 如何实现可持续发展是时代给我们的重大命题。

    Rúhé shíxiàn kěchíxù fāzhǎn shì shídài gěi wǒmen de zhòngdà mìngtí.Làm thế nào để phát triển bền vững là đề tài lớn mà thời đại đặt ra cho chúng ta.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 命题作文 mìngtí zuòwénbài văn theo đề định sẵn
  • 自主命题 zìzhǔ mìngtítự chủ ra đề
  • 命题专家 mìngtí zhuānjiāchuyên gia ra đề
  • 重大命题 zhòngdà mìngtíđề tài/mệnh đề trọng đại
  • 真命题 zhēn mìngtímệnh đề đúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出题目;或指逻辑学中表达判断的语句,引申为论题、主题。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……命题

Do ai ra đề. VD: 试卷由外校老师命题。– Đề thi do giáo viên trường ngoài ra đề.

以……为命题

Lấy... làm đề tài/mệnh đề. VD: 以环保为命题进行讨论。– Thảo luận lấy bảo vệ môi trường làm chủ đề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

命
题

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1