1Tính từ
- mặn
Ví dụ
Zhè dào cài fàng le tài duō yán, yǒudiǎnr xián.
Món này cho nhiều muối quá, hơi mặn.
Běifāng rén kǒuwèi piān xián.
Người miền Bắc khẩu vị thiên về ăn mặn.
Hē tài xián de tāng duì shēntǐ bù hǎo.
Uống canh mặn quá không tốt cho sức khỏe.
Zhège cài tài xián le, wǒ yì kǒu yě chī bu xià.
Món này mặn quá, tôi một miếng cũng không nuốt nổi.
Zhè gè tāng yǒudiǎnr xián, duō jiā diǎnr shuǐ ba.
Bát canh này hơi mặn, cho thêm chút nước vào đi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含盐分多的,像盐的味道(跟“淡”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太 / 有点儿 + 咸
Dùng phó từ mức độ trước tính từ 咸 để miêu tả vị mặn. VD: 味道有点儿咸。– Vị hơi mặn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “咸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
