1Tính từ
- vang dội
- to rõ
- vang
Ví dụ
Jiàoshì lǐ xiǎngqǐle xiǎngliàng de zhǎngshēng.
Trong lớp học vang lên tiếng vỗ tay giòn giã.
Tā de shēngyīn shífēn xiǎngliàng, quánchǎng dōu néng tīng qīngchu.
Giọng nói của anh ấy rất vang, cả hội trường đều nghe rõ.
Zhànshìmen hǎnchū le xiǎngliàng de kǒuhào.
Các chiến sĩ hô vang khẩu hiệu dõng dạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
声音宏大高亢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
响亮地 + động từ
Dùng làm trạng ngữ biểu thị hành động phát ra âm thanh to rõ, dứt khoát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
